镂心刻骨

lòu xīn kè gǔlũ tâm khắc cốt

Hán Việt: lũ tâm khắc cốt · Pinyin: lòu xīn kè gǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容感念深切,难以忘怀。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻苦心思索。 2.比喻感受深刻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感激在心,沒齒難忘。《封神演義》第九六回:「妾等蒙陛下眷愛,鏤心刻骨,沒世難忘。」也作「刻骨銘心」。

Cấu tạo: 鏤 (lũ) + 心 (tâm) + 刻 (khắc) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容感念深切,
  • Biên soạn 难以忘怀。"}
  • Biên soạn inscribe a debt of gratitude in one's heart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻苦心思索。 2.比喻感受深刻。

Eng

  • Cihui 鏤心刻骨 òuxīnkègǔ f.e. inscribe a debt of gratitude in one's heart
  • Tần suất từ f.e. inscribe a debt of gratitude in one's heart

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻骨仇恨 · 刻骨相思 · 刻骨铭心 · 刻骨镂心 · 鏤心刻骨 · 刻骨銘肌 · 刻骨鏤心 · 刻骨銘心