長命
trường mệnh
Hán Việt: trường mệnh · Pinyin: cháng mìng
Tổng quan
sự sống lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui uộc sống dài. Sống lâu. trường mệnh trường mệnh ☆Cuộc sống dài. Sống lâu.
- Cihui sự sống lâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長壽。北周.庾信〈正旦蒙趙王賚酒〉詩:「正旦辟惡酒,新年長命杯。」唐.白居易〈偶吟自慰兼呈夢得〉詩:「已為海內有名客,又占世間長命人。」
Eng
- Cihui 長命 chángmìng n. long life
ja
- JMdict long life