長工

cháng gōng trường công

Hán Việt: trường công · Pinyin: cháng gōng

Tổng quan

đứa ở: con sen/đầy tớ

Cấu tạo: (trường) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứa ở; con sen; đầy tớ。舊社會長年出賣勞力,受地主、富農剝削的貧苦農民。
  • Cihui đứa ở: con sen/đầy tớ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長期被傭僱的工人。《水滸傳》第四二回:「我的哥哥又在別人家做長工,如何養得我娘快樂?」《西遊記》第二三回:「似這般許多行李,難為老豬一個逐日家擔著走,偏你跟師父做徒弟,拿我做長工!」

Eng

  • Cihui 長工 hánggōng* n. long-term hired hand M:²wèi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

散工 · 短工