長枕大被

cháng zhěn dà bèi trường chẩm đại bị

Hán Việt: trường chẩm đại bị · Pinyin: cháng zhěn dà bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (chẩm) + (đại) + (bị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐玄宗素與兄弟友愛,初即位時,常思做一長枕大被與諸王共寢。見《資治通鑑.卷二一一.唐紀二十七.玄宗開元二年》。後比喻兄弟友愛。如:「鄰家兄弟倆長枕大被,從不思分家。」也作「長枕大衾」。

Eng

  • Cihui 長枕大被 hángzhěndàbèi id. brotherly love; fraternity