長此以往

cháng cǐ yǐ wǎng trường thử dĩ vãng

Hán Việt: trường thử dĩ vãng · Pinyin: cháng cǐ yǐ wǎng

Tổng quan

cứ thế mãi: cứ như vậy mãi

Cấu tạo: (trường) + (thử) + (dĩ) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứ thế mãi: cứ như vậy mãi
  • Cihui cứ thế mãi; cứ như vậy mãi (chỉ tình hình xấu)。老是這樣下去(多就不好的情況說)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永遠這樣下去。多指不好的情況。如:「看他整天無所事事,長此以往,豈不坐吃山空?」

Eng

  • Cihui 長此以往 hángcǐyǐwǎng f.e. 1. if things go on like this; if things continue this way | ∼, nǐ huì shēngbìng de. If things continue this way, you will get ill. 2. continuously for a long time hence