長治久安

cháng zhì jiǔ ān trường trì cửu an

Hán Việt: trường trì cửu an · Pinyin: cháng zhì jiǔ ān

Tổng quan

hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ) ổn định và hoà bình lâu dài。社會治理得當,長久安定團結。

Cấu tạo: (trường) + (trì) + (cửu) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ) ổn định và hoà bình lâu dài。社會治理得當,長久安定團結。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家政局長期安定,永久太平。參見「久安長治」條。《明史.卷一六三.謝鐸傳》:「願陛下以古證今,兢兢業業,然後可長治久安,而載籍不為無用矣。」

Eng

  • CC-CEDICT long-term peace and stability (of governments)
  • Cihui long-term peace and stability (of governments)