长生牌位 trường sanh bài vị Hán Việt: trường sanh bài vị Tổng quan Cấu tạo: 长 (trường) + 生 (sanh) + 牌 (bài) + 位 (vị)Hán Việttrường sanh bài vịCấu tạo长 + 生 + 牌 + 位 · trường + sanh + bài + vị nghĩa thành phần: trường + sanh + bài + vị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將活人的姓名寫在木牌上,加以奉祀。《紅樓夢》第七二回:「我的病好之後,把你立個長生牌位,我天天焚香禮拜,保佑你一生福壽雙全。」