長生祿位

cháng shēng lù wèi trường sanh lộc vị

Hán Việt: trường sanh lộc vị · Pinyin: cháng shēng lù wèi

Tổng quan

bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)

Cấu tạo: (trường) + (sanh) + 祿 (lộc) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將活人的姓名書寫在木牌上,加以奉祀。《儒林外史》第四○回:「在城門外公同起蓋了一所先農祠,中間供著先農神位,旁邊供了蕭雲仙的長生祿位牌。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」

Eng

  • CC-CEDICT tablet in honor of a person who is still alive (or was alive when the tablet was created)
  • Cihui tablet in honor of a person who is still alive (or was alive when the tablet was created)