長繩繫日

cháng shéng jì rì trường thằng hệ nhật

Hán Việt: trường thằng hệ nhật · Pinyin: cháng shéng jì rì

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (thằng) + (hệ) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用長繩拖住太陽。比喻意欲留住時光。五代漢.王定保《唐摭言.卷一○.海敘不遇》:「長繩繫日未是愚,有翁臨鏡捋白鬚。」也作「長繩繫景」。

Eng

  • Cihui 長繩繫日 hángshéngjìrì id. try to stop the passage of time