長話短說

cháng huà duǎn shuō trường thoại đoản thuyết

Hán Việt: trường thoại đoản thuyết · Pinyin: cháng huà duǎn shuō

Tổng quan

nói ngắn gọn (thành ngữ) nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只說主要內容。 我長話短說吧,堅決服從人民的需要。 tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.

Cấu tạo: (trường) + (thoại) + (đoản) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói ngắn gọn (thành ngữ) nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只說主要內容。 我長話短說吧,堅決服從人民的需要。 tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省略冗長的談話,而只講重點。如:「使用公共電話時請長話短說。」《歧路燈》第三六回:「長話短說,你與譚學生是同盟兄弟,他贏了俺一百多銀子。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make a long story short; to keep it brief
  • Cihui (idiom) to make a long story short; to keep it brief