長轡遠馭
trường bí viễn ngự
Hán Việt: trường bí viễn ngự · Pinyin: cháng pèi yuǎn yù
Tổng quan
kiểm soát từ xa (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm soát từ xa (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用長韁繩遠遠的駕馭拉車的馬匹。比喻遠距離操控他人或駕馭某些事物。《南齊書.卷四八.孔稚珪傳》:「輸寶貨以結和,遣宗女以通好,長轡遠馭,子孫是賴。」《舊唐書.卷六一.竇威傳》:「使其權弱勢分,易為羈制,自可永保邊塞,俾為藩臣,此實長轡遠馭之道。」也作「長轡遠御」。
Eng
- CC-CEDICT to control from a distance (idiom)
- Cihui to control from a distance (idiom)