长命

cháng mìngtrường mệnh

Hán Việt: trường mệnh · Pinyin: cháng mìng

Tổng quan

Cuộc sống dài. Sống lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

長壽。北周.庾信〈正旦蒙趙王賚酒〉詩:「正旦辟惡酒,新年長命杯。」唐.白居易〈偶吟自慰兼呈夢得〉詩:「已為海內有名客,又占世間長命人。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sống lâu
  • Google Alex v6 sự trường thọ
  • Tần suất từ sự sống lâu
  • Biên soạn 長命 chángmìng n. long life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長壽。北周.庾信〈正旦蒙趙王賚酒〉詩:「正旦辟惡酒,新年長命杯。」唐.白居易〈偶吟自慰兼呈夢得〉詩:「已為海內有名客,又占世間長命人。」

Eng

  • JMdict long life
  • Cihui 長命 chángmìng n. long life
  • Tần suất từ 長命 chángmìng n. long life

Đức

  • Handedict Langlebigkeit

ja

  • JMdict 長命(ちょうめい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长寿

Từ trái nghĩa

短命