長揖不拜

cháng yī bù bài trường ấp bất bái

Hán Việt: trường ấp bất bái · Pinyin: cháng yī bù bài

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (ấp) + (bất) + (bái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揖、拜:旧时的拱手、磕头礼。对长者或尊者只弯腰行拱手礼,不跪拜磕头。旧时指相见时态度不恭,为人高傲。
  • Tân Hoa Tự Điển 揖、拜旧时的拱手、磕头礼。对长者或尊者只弯腰行拱手礼,不跪拜磕头。旧时指相见时态度不恭,为人高傲。

Eng

  • Cihui 長揖不拜 hángyībùbài f.e. make a deep bow but refuse to kneel down