長期投資
trường kì đầu tư
Hán Việt: trường kì đầu tư · Pinyin: cháng qī tóu zī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長時期有規劃的投資。不以短期獲利為目的,而著眼於長遠的利益。如:「進出股市應抱持長期投資,不短進短出,才是正確的理財觀念。」
Eng
- Cihui 長期投資 hángqī tóuzī n. long-term investment