長歌當哭

cháng gē dàng kū trường ca đương khốc

Hán Việt: trường ca đương khốc · Pinyin: cháng gē dàng kū

Tổng quan

dùng thơ văn để giải toả nỗi buồn

Cấu tạo: (trường) + (ca) + (đương) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng thơ văn để giải toả nỗi buồn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长歌:长声歌咏,也指写诗;当:当作。用长声歌咏或写诗文来代替痛哭,借以抒发心中的悲愤。
  • Tân Hoa Tự Điển 长歌长声歌咏,也指写诗;当当作。用长声歌咏或写诗文来代替痛哭,借以抒发心中的悲愤。

Eng

  • Cihui 長歌當哭 hánggēdàngkū f.e. 1. sing somber song instead of crying 2. intone poems to express grief/anger