長此以往
trường thử dĩ vãng
Hán Việt: trường thử dĩ vãng · Pinyin: cháng cǐ yǐ wǎng
Tổng quan
cứ thế mãi: cứ như vậy mãi
Nghĩa
Việt
- Cihui cứ thế mãi: cứ như vậy mãi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长期这样下去。
Eng
- Cihui 長此以往 hángcǐyǐwǎng f.e. 1. if things go on like this; if things continue this way | ∼, nǐ huì shēngbìng de. If things continue this way, you will get ill. 2. continuously for a long time hence