長話短說
trường thoại đoản thuyết
Hán Việt: trường thoại đoản thuyết · Pinyin: cháng huà duǎn shuō
Tổng quan
nói ngắn gọn (thành ngữ) nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只說主要內容。 我長話短說吧,堅決服從人民的需要。 tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói ngắn gọn (thành ngữ) nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只說主要內容。 我長話短說吧,堅決服從人民的需要。 tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要说的话很多,一时不能说清,只用扼要的几句话表明主要意思。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make a long story short; to keep it brief
- Cihui (idiom) to make a long story short; to keep it brief