长途跋涉

cháng tú bá shètrường đồ bạt thiệp

Hán Việt: trường đồ bạt thiệp · Pinyin: cháng tú bá shè

Tổng quan

cuộc hành trình dài và khó khăn lặn lội đường xa; đường sá xa xôi。經歷長遠路途的跋山涉水。形容行程遙遠,一路辛苦。

新华 · Tân Hoa Đại lục

跋涉:翻山越岭、趟水过河。指远距离的翻山渡水。形容路途遥远,行路辛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長距離的翻山渡水。形容路程長遠,行走艱辛。《精忠岳傳》第六六回:「妾身身犯國法,理所當然,怎敢勞賢姊長途跋涉?」也作「跋涉長途」。

Cấu tạo: 長 (trường) + 途 (đồ) + 跋 (bạt) + 涉 (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc hành trình dài và khó khăn lặn lội đường xa; đường sá xa xôi。經歷長遠路途的跋山涉水。形容行程遙遠,一路辛苦。
  • Biên soạn 長途跋涉 hángtúbáshè f.e. trudge a long distance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跋涉:翻山越岭、趟水过河。指远距离的翻山渡水。形容路途遥远,行路辛苦。

Eng

  • Cihui long and difficult trek

Từ liên quan

Gần nghĩa

长途汽车 · 长途电话 · 长途网路 · 长途话费 · 长途的 · 长途车 · 跋涉山川 · 跋涉长途