門戶之爭

mén hù zhī zhēng môn hộ chi tranh

Hán Việt: môn hộ chi tranh · Pinyin: mén hù zhī zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (hộ) + (chi) + (tranh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門派之間的爭論。《清史稿.卷四三六.翁同龢傳》:「桂芬以持重見賞,同龢以專斷致嫌。毓汶奔走其間,勤勞亦著,大體彌縫,賴以無事。然以政見異同,門戶之爭,牽及朝局,至數十年而未已。」

Eng

  • Cihui 門戶之爭 énhùzhīzhēng n. sectarian controversies