門戶人家

mén hù rén jiā môn hộ nhân gia

Hán Việt: môn hộ nhân gia · Pinyin: mén hù rén jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (hộ) + (nhân) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時指妓院。元.戴善甫《風光好》第一折:「我想俺這門戶人家,則管理迎賓接客,幾時是了也呵。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「瑤琴是我親生之女,不幸到你門戶人家,須是款款的教訓,他自然從願,不要性急。」

Eng

  • Cihui 門戶人家 énhù rénjiā n. brothers