門當戶對
môn đương hộ đối
Hán Việt: môn đương hộ đối · Pinyin: mén dāng hù duì
Tổng quan
hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ) | (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp môn đăng hộ đối; xứng vai xứng vế。指男女雙方家庭的社會地位和經濟狀況相當,結親很適合。
Nghĩa
Việt
- Cihui hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ) | (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp môn đăng hộ đối; xứng vai xứng vế。指男女雙方家庭的社會地位和經濟狀況相當,結親很適合。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結親的雙方家庭經濟和社會地位相等。明.高明《汲古閣本琵琶記》第六齣:「老乞婆,偏你會做媒,但是門當戶對的便好了。」《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「與二邊說合,門當戶對,結為姻眷。」也作「當門對戶」、「戶對門當」。
Eng
- CC-CEDICT the families are well-matched in terms of social status (idiom)|(of a prospective marriage partner) an appropriate match
- Cihui the families are well-matched in terms of social status (idiom); (of a prospective marriage partner) an appropriate match