門館先生

mén guǎn xiān shēng môn quán tiên sanh

Hán Việt: môn quán tiên sanh · Pinyin: mén guǎn xiān shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (quán) + (tiên) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家塾教師。元.喬吉《金錢記》第三折:「今日送我在你家讀書,你家這門館先生,自從我在學堂中一個月,不曾教我一句書。」《水滸傳》第三七回:「我們都去村裡,央個門館先生來寫。」

Eng

  • Cihui 門館先生 énguǎn xiānsheng n. resident private tutor M:ge/¹míng/²wèi