闪电式结婚
thiểm điện thức kết hôn
Hán Việt: thiểm điện thức kết hôn
Tổng quan
kết hôn vội; nhanh chóng kết hôn。認識不久就迅速結婚。
Cấu tạo: 闪 (thiểm) + 电 (điện) + 式 (thức) + 结 (kết) + 婚 (hôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn vội; nhanh chóng kết hôn。認識不久就迅速結婚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認識不久就迅速結婚。如:「他們兩個人才認識不到三個月,就決定在這個月底閃電式結婚。」簡稱為「閃婚」。