闪
thiểm
Hán Việt: thiểm · Pinyin: shǎn
Tổng quan
họ [Shan3] tránh chuồn rung (do ngã) bong gân căng cơ sấm chớp tia lửa chớp lóe xuất hiện trong đầu rời đi (tiếng lóng Internet) (của màn thể hiện tình cảm) ngọt ngào "chói mắt"
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǎn |
|---|---|
| Hán Việt | thiểm |
| Quảng Đông | sim2 |
| Chú âm | ㄕㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjemh |
| Phản thiết | 式染反 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閃
- Thiều Chửu Lánh ra, nghiêng mình lánh qua gọi là {thiểm}. Thấy một loáng. Cao Bá Quát [高伯适] : {Điện quang thiểm thiểm} [電光閃閃] (Đằng tiên ca [藤鞭歌]) Chớp sáng lòe lòe. Họ {Thiểm}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闪 (会意。从人在门中。本义自门内偷看) 同本义,引申为偷看 闪,窥头在门中也。--《说文》。南朝 宋·裴松之注引《魏略·苛吏传》白日常自于墙壁间閨闪。” 故鱼鲔不渧。--《礼记·礼运》。注渧之言闪也。”疏闪是忽有忽无,故字从门中人也。经传多以掩为之。” 忽有忽无, 突然显现 蝄像暂晓而闪屍--木华《海赋》。注暂见之貌。” 为首闪出一将。--《三国演义》 又如脑子闪过一个念头;闪尸(忽隐忽现);闪飒(闪烁);闪缀(闪闪发光);闪然(隐没不见);闪荡(光闪动);闪放( 闪shǎn ⒈天空的电光~电。〈引〉突然一亮~亮。灯光一~。 ⒉转侧身体躲避~开。躲~。…
Eng
- CC-CEDICT surname Shan
- CC-CEDICT to dodge|to duck out of the way|to beat it|shaken (by a fall)|to sprain|to pull a muscle|lightning|spark|a flash|to flash (across one's mind)|to leave behind|(Internet slang) (of a display of affection) dazzlingly saccharine
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失冉切,音㴸。【說文】闚頭門中也。从人,在門中。會意。【廣韻】出門貌。 又【增韻】嚲避也。【禮·禮運·龍以爲畜故魚鮪不淰註】淰之言閃也。【釋文】閃,失冉反。 又暫見也。【木華·海賦】蝄像暫曉而閃屍。【註】音式染反,閃屍,暫見貌。 又【正字通】動貌。古詩:寒鴉閃閃前山去。杜甫詩:閃閃浪花翻。俗作㴸。 又姓。明永樂中,永州判閃靄。 又傾佞貌。【後漢·趙壹傳】榮納由於閃楡,孰知辨其蚩姸。【註】閃楡,傾佞貌。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒贍切,音掞。又【集韻】式劒切,音𤴿。又子豔切,音𡄑。義𠀤同。
Thuyết Văn
闚頭門中也。 从人在門中。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禮運。魚鮪不淰。注云。淰之言閃也。 會意。王在門中則重王。故入王部。人在門中則重門。入門部。失冄切。古音葢在七部。○舊此篆在篆後。今移正。
【閃】 (thiểm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人在門中 (nhân tại môn trung) Nghĩa: khuy (Cũng như chữ {khuy} ) đầu (Bộ đầu) môn (Cửa. Cửa có một cánh) trung (Giữa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 闪 · 闪 · 閃 · 闪 · 閃