閉目塞聽

bì mù sè tīng bế mục tắc thính

Hán Việt: bế mục tắc thính · Pinyin: bì mù sè tīng

Tổng quan

nhắm mắt bịt tai | không tiếp xúc với thực tế | chôn đầu trong cát bưng tai bịt mắt; quay lưng lại với đời。閉目塞聰. 一個閉目塞聽、同客觀外界根本絕緣的人,是無所謂認識的 một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

Cấu tạo: (bế) + (mục) + (tắc) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắm mắt bịt tai | không tiếp xúc với thực tế | chôn đầu trong cát bưng tai bịt mắt; quay lưng lại với đời。閉目塞聰. 一個閉目塞聽、同客觀外界根本絕緣的人,是無所謂認識的 một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉上眼睛,塞住耳朵。比喻一個人與外界事物全然斷絕。如:「為了考上大學,他決定閉目塞聽,專心唸書。」

Eng

  • CC-CEDICT to shut one's eyes and stop one's ears|out of touch with reality|to bury one's head in the sand
  • Cihui to shut one's eyes and stop one's ears; out of touch with reality; to bury one's head in the sand

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

广开言路