閉門覓句

bì mén mì jù bế môn mịch cú

Hán Việt: bế môn mịch cú · Pinyin: bì mén mì jù

Tổng quan

nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ) | nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

Cấu tạo: (bế) + (môn) + (mịch) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ) | nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關起門來,單憑想像作詩。宋.黃庭堅〈病起荊江亭即事詩〉一○首之八:「閉門覓句陳無己,對客揮毫秦少游。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. lock the door and search for the right word (idiom); fig. the serious hard work of writing
  • Cihui lit. lock the door and search for the right word (idiom); fig. the serious hard work of writing