閉門造車

bì mén zào chē bế môn tạo xa

Hán Việt: bế môn tạo xa · Pinyin: bì mén zào chē

Tổng quan

nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài nhắm mắt làm liều; xa rời thực tế; đóng cửa làm xe không quan sát đường sá (ví với chỉ theo ý chủ quan của mình mà làm việc, không cần biết đến thực tế khách quan)。比喻只憑主觀辦事,不管客觀實際。

Cấu tạo: (bế) + (môn) + (tạo) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài nhắm mắt làm liều; xa rời thực tế; đóng cửa làm xe không quan sát đường sá (ví với chỉ theo ý chủ quan của mình mà làm việc, không cần biết đến thực tế khá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照一定的規格在家裡造車。後比喻凡事只憑主觀思想辦事,不問是否切合實際。如:「為人做事,應多方請教,以免流於閉門造車。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to shut oneself away and build a cart (idiom)|fig. to work on a project in isolation, without caring for outside realities
  • Cihui lit. to shut oneself away and build a cart (idiom); fig. to work on a project in isolation, without caring for outside realities

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凭空捏造