凭空捏造
bằng không niết tạo
Hán Việt: bằng không niết tạo · Pinyin: píng kōng niē zào
Tổng quan
bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
毫无根据的擅加伪做。
毫無根據的擅加偽做。明.沈德符《萬曆野獲編補遺.土司.土官承襲》:「近世作偽者多憑空捏造,苟得金錢,兵部武選司吏胥概為准行。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bịa đặt
- Tần suất từ bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
- Biên soạn make something out of nothing; fabricate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"凭空捏造"。
Eng
- Cihui 憑空捏造 íngkōngniēzào f.e. make something out of nothing; fabricate
- Tần suất từ f.e. make something out of nothing; fabricate