閉關政策

bì guān zhèng cè bế quan chánh sách

Hán Việt: bế quan chánh sách · Pinyin: bì guān zhèng cè

Tổng quan

chính sách cửa đóng kín chính sách bế quan toả cảng。閉關鎖國的政策。

Cấu tạo: (bế) + (quan) + (chánh) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính sách cửa đóng kín chính sách bế quan toả cảng。閉關鎖國的政策。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸦片战争前清政府限制和禁止对外交通、贸易的政策。限定广州一口通商,外商来华贸易须通过清政府特许的公行商人,活动限于指定范围,进口货征收高税额,出口货限制品种和数量。它是落后的封建自然经济的产物,对近代中国社会的发展起了严重的阻碍作用。

Eng

  • CC-CEDICT closed-door policy
  • Cihui closed-door policy