閉關鎖國

bì guān suǒ guó bế quan tỏa quốc

Hán Việt: bế quan tỏa quốc · Pinyin: bì guān suǒ guó

Tổng quan

đóng cửa ải và niêm phong đất nước | đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài bế quan toả cảng (phong bế cửa khẩu, không giao thương qua lại với nước khác)。閉關自守,不跟外國通商往來。

Cấu tạo: (bế) + (quan) + (tỏa) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa ải và niêm phong đất nước | đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài bế quan toả cảng (phong bế cửa khẩu, không giao thương qua lại với nước khác)。閉關自守,不跟外國通商往來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊閉國家關口,不與外國交通往來。如:「因為閉關鎖國,東亞各國晚了一百多年才趕上工業革命。」

Eng

  • CC-CEDICT to close the passes and seal off the country|to close a country to exclude foreign contact
  • Cihui to close the passes and seal off the country; to close a country to exclude foreign contact