開卷有益

kāi juàn yǒu yì khai quyển hữu ích

Hán Việt: khai quyển hữu ích · Pinyin: kāi juàn yǒu yì

Tổng quan

mở sách có lợi (thành ngữ) | lợi ích của việc học

Cấu tạo: (khai) + (quyển) + (hữu) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở sách có lợi (thành ngữ) | lợi ích của việc học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打開書本閱讀,即能得好處。宋.王闢之《澠水燕談錄.卷六.文儒》:「太宗日閱御覽三卷,因事有闕,暇日追補之,嘗曰:『開卷有益,朕不以為勞也。』」也作「開卷有得」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. opening a book is profitable (idiom); the benefits of education
  • Cihui 開卷有益 āijuànyǒuyì f.e. reading is always profitable