開天闢地
khai thiên tịch địa
Hán Việt: khai thiên tịch địa · Pinyin: kāi tiān pì dì
Tổng quan
khai thiên lập địa (thành ngữ) | chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古
Nghĩa
Việt
- Cihui khai thiên lập địa (thành ngữ) | chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地初開。神話傳說中天地是由盤古所分開。《紅樓夢》第三一回:「這麼說來,從古至今,開天闢地,都是陰陽了。」 2.比喻前所未有。如:「詹天佑是我國鐵路工程上開天闢地的人物。」也作「闢地開天」。
Eng
- CC-CEDICT to split heaven and earth apart (idiom); refers to the Pangu 盤古|盘古[Pan2 gu3] creation myth
- Cihui 開天辟地 āitiānpìdì f.e. 1. creation of the world 2. since the beginning of time 3. open or develop