開山鼻祖
khai san tị tổ
Hán Việt: khai san tị tổ · Pinyin: kāi shān bí zǔ
Tổng quan
người sáng lập
Nghĩa
Việt
- Cihui người sáng lập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學術、流派或事業的創始人。如:「身為開山鼻祖的先賢莫不氣度恢弘,志量深遠。」也作「開山祖師」。
Eng
- CC-CEDICT founder
- Cihui 開山鼻祖 āishānbízǔ f.e. the first person to do sth.; earliest founder M:²wèi