開張

kāi zhāng khai trương

Hán Việt: khai trương · Pinyin: kāi zhāng

Tổng quan

mở cửa kinh doanh | giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh

Cấu tạo: (khai) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở cửa kinh doanh | giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
  • Cihui khai trương khai trương ☆Mở cửa hàng buôn bán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店開始營業。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「姐夫,且將這些錢去收拾起店面,開張有日,我便再應付你十貫。」《文明小史》第三四回:「如今可先運些書籍去賣,將來連器具圖畫等件一總運去,就在那裡開張起來,定然勝在這裡十倍。」 2.商店或小販每天的第一筆交易。 3.開展、不閉塞。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「誠宜開張聖聽,以光先帝遺德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店等设立后开始营业:择日~|这家药店明日~;经商的人指一天中第一次成交;泛指某种事物开始。

Eng

  • CC-CEDICT to open a business|first transaction of a business day
  • Cihui to open a business; first transaction of a business day

ja

  • JMdict wingspread (of an insect)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

揭幕

Từ trái nghĩa

倒闭