開放系統

kāi fàng xì tǒngkhai phóng hệ thống

Hán Việt: khai phóng hệ thống · Pinyin: kāi fàng xì tǒng

Tổng quan

hệ thống mở

新华 · Tân Hoa Đại lục

可相容於多種作業系統的工作平臺。理想的開放系統能包容所有的檔案系統、通信協定、資料庫,使得不同的作業系統得以溝通、統合。為英文Open System的意譯。

Cấu tạo: 開 (khai) + 放 (phóng) + 系 (hệ) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hệ thống mở
  • Google Alex v6 hệ thống tương thích
  • Tần suất từ hệ thống mở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可相容於多種作業系統的工作平臺。理想的開放系統能包容所有的檔案系統、通信協定、資料庫,使得不同的作業系統得以溝通、統合。為英文Open System的意譯。

Eng

  • Cihui open system
  • Tần suất từ open system

Đức

  • Handedict offenes System (S, Soz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

開放系統互連 · 開放源碼 · 系统发生 · 系統角色 · 開放式系統 · 開放式網絡 · 開放性 · 開放源代碼