開源節流

kāi yuán jié liú khai nguyên tiết lưu

Hán Việt: khai nguyên tiết lưu · Pinyin: kāi yuán jié liú

Tổng quan

nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ) | tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu | mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu

Cấu tạo: (khai) + (nguyên) + (tiết) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ) | tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu | mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《荀子.富國》:「故明主必謹養其和,節其流,開其源,而時斟酌焉。」比喻開發財源,節省支出,以儲蓄財力。《清史稿.卷三六三.英和傳》:「理財之道,不外開源節流。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to open a water source and reduce outflow (idiom); to increase income and save on spending|to broaden the sources of income and economize on expenditure
  • Cihui 開源節流 āiyuánjiéliú f.e. increase income and decrease expenditures