開眉展眼

kāi méi zhǎn yǎn khai mi triển nhãn

Hán Việt: khai mi triển nhãn · Pinyin: kāi méi zhǎn yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (khai) + (mi) + (triển) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眉開眼笑、歡喜、高興的樣子。《水滸傳》第一五回:「若是有識我們的,水裡水裡去,火裡火裡去。若能勾受用得一日,便死了開眉展眼。」