开眼尿床

khai nhãn niệu sàng

Hán Việt: khai nhãn niệu sàng

Tổng quan

KHAI NHÃN NIỆU SÀNG Thành ngữ. Mở mắt đái dầm. Dụ chỉ hành vi ấu trĩ, đáng chê cười như con nít đang thức mà đái dầm. MANL ghi: 行棒行喝。開眼尿床。 Sử dụng phương tiện đánh hét cũng là việc làm vô lý và đáng chê cười.

Cấu tạo: (khai) + (nhãn) + 尿 (niệu) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHAI NHÃN NIỆU SÀNG Thành ngữ. Mở mắt đái dầm. Dụ chỉ hành vi ấu trĩ, đáng chê cười như con nít đang thức mà đái dầm. MANL ghi: 行棒行喝。開眼尿床。 Sử dụng phương tiện đánh hét cũng là việc làm vô lý và đáng chê cười.