開誠佈公
khai thành bố công
Hán Việt: khai thành bố công · Pinyin: kāi chéng bù gōng
Tổng quan
biến thể của 開誠布公|开诚布公 | nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ) | thẳng thắn và cởi mở | nói thẳng | nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau | đặt tất cả quân bài lên bàn
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 開誠布公|开诚布公 | nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ) | thẳng thắn và cởi mở | nói thẳng | nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau | đặt tất cả quân bài lên bàn
Eng
- CC-CEDICT variant of 開誠布公|开诚布公[kai1 cheng2 bu4 gong1]
- Cihui 開誠布公 āichéngbùgōng f.e. speak frankly and sincerely