開路先鋒
khai lộ tiên phong
Hán Việt: khai lộ tiên phong · Pinyin: kāi lù xiān fēng
Tổng quan
người tiên phong | mở đường
Nghĩa
Việt
- Cihui người tiên phong | mở đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指古時軍隊在前開路引導者。引申比喻為帶頭前進的人。如:「你是我們班上的開路先鋒,大家跟著你走好了。」
Eng
- CC-CEDICT pioneer; trailblazer
- Cihui 開路先鋒 āilù xiānfēng n. pathbreaker; pioneer