开迹显本

khai tích hiển bổn

Hán Việt: khai tích hiển bổn

Tổng quan

khai tích hiển bản (術語)與開近顯遠同。明八相成道之釋迦,為垂迹之身,以顯久遠實成之本地也。是法華經後半十四品之所明。是曰本門法華。見開顯條。玄義七下曰:「華開蓮現,譬開迹顯本。」☸

Cấu tạo: (khai) + (tích) + (hiển) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai tích hiển bản (術語)與開近顯遠同。明八相成道之釋迦,為垂迹之身,以顯久遠實成之本地也。是法華經後半十四品之所明。是曰本門法華。見開顯條。玄義七下曰:「華開蓮現,譬開迹顯本。」☸