閒情逸致
gian tình dật trí
Hán Việt: gian tình dật trí · Pinyin: xián qíng yì zhì
Tổng quan
tâm trạng thong thả và thư thái
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trạng thong thả và thư thái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒適安逸的情趣。如:「他漫步在街道上,充滿閒情逸致的欣賞兩旁的風景。」也作「閒情逸趣」。
Eng
- CC-CEDICT leisurely and carefree mood
- Cihui 閑情逸致 iánqíngyìzhì f.e. leisurely and carefree mood