間接經驗

jiàn jiē jīng yàn gian tiếp kinh nghiệm

Hán Việt: gian tiếp kinh nghiệm · Pinyin: jiàn jiē jīng yàn

Tổng quan

kinh nghiệm gián tiếp

Cấu tạo: (gian) + (tiếp) + (kinh) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh nghiệm gián tiếp。從書本或別人的經驗中取得的經驗(跟'直接經驗'相對)。
  • Cihui kinh nghiệm gián tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非親身經歷,而從書本或別人的經驗中吸取來的經驗。如:「多聽多讀,所獲得的即使是間接經驗,也可以豐富人生。」

Eng

  • Cihui 間接經驗 iànjiē jīngyàn n. indirect experience