間隔
gian cách
Hán Việt: gian cách · Pinyin: jiàn gé
Tổng quan
khoảng cách | khoảng thời gian | ngăn | chia | tách | để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.) găn cách ra, không liền nhau. gián cách gián cách ☆Ngăn cách ra, không liền nhau. gian cách (術語)謂無始之間隔,一念之間隔等。乃真言宗之用語,根本無明之異名,不達法界平等之理而執差別之妄念也。由此差別之妄念而起貪瞋等之煩惱,造諸惡業,輪迴於生死。一切生死之根本皆在此一念之間隔。此妄情為凡夫之自性,由無始而相續,故云無始之間隔。菩提心論有此名,起信論謂之根本無明。菩提心論曰:「或為無始間隔,末能證於如來一切智智故。」辨惑指南二曰:「一念間隔,頓有差別自他之念。殺生偷盜邪婬妄語等惡業皆從自愛疎他而起故,皆是無始間隔所作…
Nghĩa
Việt
- Cihui gián cách gián cách ☆Ngăn cách ra, không liền nhau.
- Cihui khoảng cách | khoảng thời gian | ngăn | chia | tách | để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.) găn cách ra, không liền nhau. gián cách gián cách ☆Ngăn cách ra, không liền nhau. gian cách (術語)謂無始之間隔,一念之間隔等。乃真言宗之用語,根本無明之異名,不達法界平等之理而執差別之妄念也。由此差別之妄念而起貪瞋等之煩惱,造諸惡業,輪迴於生死。一切生死之根本皆在此一念之間隔。此…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.間斷隔絕。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「先世避秦時亂,率妻子邑人,來此絕境,不復出焉,遂與外人間隔。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「憂愁因間隔,相思無擺劃。」 2.事物在時間或空間上的距離。如:「每棵行道樹間隔五公尺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物在空间或时间上的距离菜苗~匀整; 隔开;隔绝两个疗程之间要~一周ㄧ彼此音讯 ~。
- Tân Hoa Tự Điển ①事物在空间或时间上的距离菜苗~匀整。②隔开;隔绝两个疗程之间要~一周ㄧ彼此音讯 ~。
Eng
- CC-CEDICT gap|interval|compartment|to divide|to separate|to leave a gap of (two weeks, three meters etc)
- Cihui gap; interval; compartment; to divide; to separate; to leave a gap of (two weeks, three meters etc)
ja
- JMdict space|interval|space character|whitespace