閣下
các hạ
Hán Việt: các hạ · Pinyin: gé xià
Tổng quan
ngài | bệ hạ gười sống dưới lầu gác. Tiếng tôn xưng người đối diện với mình. các hạ các hạ ☆Người sống dưới lầu gác. Tiếng tôn xưng người đối diện với mình. ngài; các hạ (lời nói kính trọng dùng trong ngoại giao)。敬辭,稱對方,從前書函中常用,今多用於外交場合。 大使閣下 ngài đại sứ 首相閣下 ngài thủ tướng
Nghĩa
Việt
- Cihui các hạ các hạ ☆Người sống dưới lầu gác. Tiếng tôn xưng người đối diện với mình.
- Cihui ngài | bệ hạ gười sống dưới lầu gác. Tiếng tôn xưng người đối diện với mình. các hạ các hạ ☆Người sống dưới lầu gác. Tiếng tôn xưng người đối diện với mình. ngài; các hạ (lời nói kính trọng dùng trong ngoại giao)。敬辭,稱對方,從前書函中常用,今多用於外交場合。 大使閣下 ngài đại sứ 首相閣下 ngài thủ tướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人的敬稱。初為對顯貴者的尊稱,後乃泛用。《漢書.卷一.高帝紀下》「大王陛下」句下漢.應劭.注:「因卑以達尊之意也。若今稱殿下、閣下、侍者、執事,皆此類也。」《老殘遊記》第六回:「閣下如此宏材大略,不出來做點事情實在可惜!」也作「閤下」。 2.樓閣之下。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻傳》:「時漢書始出,多未能通者,同郡馬融伏於閣下,從昭言嶊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方,从前书函中常用,今多用于外交场合:大使~|首相~。
Eng
- CC-CEDICT your distinguished self|your majesty|sire
- Cihui your distinguished self; your majesty; sire
ja
- JMdict your Excellency|his Excellency|her Excellency