闃然

qù rán khuých nhiên

Hán Việt: khuých nhiên · Pinyin: qù rán

Tổng quan

yên tĩnh | tĩnh lặng và im ắng vắng vẻ; lặng lẽ。形容寂靜無聲的樣子。 四野闃然。 bốn bề đồng không vắng vẻ.

Cấu tạo: (khuých) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh | tĩnh lặng và im ắng vắng vẻ; lặng lẽ。形容寂靜無聲的樣子。 四野闃然。 bốn bề đồng không vắng vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靜無人聲。宋.歐陽修〈黃夢升墓誌銘〉:「子之文章,電激雷震,雨雹忽止,闃然滅泯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"閴然"; 形容空无所有; 寂静貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"閴然"。 2.形容空无所有。 3.寂静貌。

Eng

  • CC-CEDICT quiet|still and silent
  • Cihui quiet; still and silent

ja

  • JMdict quiet and still|without sign of life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂然 · 悄然

Từ trái nghĩa

喧扰