悄然

qiǎo rántiễu nhiên

Hán Việt: tiễu nhiên · Pinyin: qiǎo rán

Tổng quan

bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn. buồn rơi lệ.; im bặt; im phăng phắc; im lặng. im ắng như tờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧伤貌。 2.寂静貌。 3.浑然,依然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寂靜無聲的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二:「這時尚早,雖是已有行動的了,人蹤尚稀,渡口悄然。」 2.憂愁的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「夕殿螢飛思悄然,孤燈挑盡未成眠。」唐.杜牧〈旅宿〉詩:「旅館無良伴,凝情自悄然。」

Cấu tạo: 悄 (tiễu) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buồn bã
  • Tần suất từ thiểu nhiên/tiễu nhiên: lặng yên/bộ dạng âu lo/dáng vẻ ưu buồn/im bặt/im phăng phắc/im lặng; một cách lặng lẽ , buồn bã; 1. bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn. buồn rơi lệ. 2. im bặt; im phăng phắc; im lặng. im ắng như tờ.; bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn; im bặt; im phăng phắc; im lặng
  • Biên soạn 悄然 qiǎorán adv. 1. quietly 2. sorrowfully ◆v.p. quiet; soft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜無聲的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二:「這時尚早,雖是已有行動的了,人蹤尚稀,渡口悄然。」 2.憂愁的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「夕殿螢飛思悄然,孤燈挑盡未成眠。」唐.杜牧〈旅宿〉詩:「旅館無良伴,凝情自悄然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤貌。 2.寂静貌。 3.浑然,依然。

Eng

  • JMdict dejected
  • JMdict dispirited
  • JMdict crestfallen
  • JMdict discouraged
  • Cihui quietly; sorrowfully
  • Tần suất từ 悄然 qiǎorán adv. 1. quietly 2. sorrowfully ◆v.p. quiet; soft

Đức

  • Handedict kummervoll

ja

  • JMdict 悄然(しょうぜん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂然 · 寂静 · 悄悄 · 阒然