悄然

qiǎo rán tiễu nhiên

Hán Việt: tiễu nhiên · Pinyin: qiǎo rán

Tổng quan

một cách lặng lẽ | buồn bã 1. bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn。形容憂愁的樣子。 悄然落淚。 buồn rơi lệ. 2. im bặt; im phăng phắc; im lặng。形容寂靜無聲的樣子。 悄然無聲。 im ắng như tờ.

Cấu tạo: (tiễu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách lặng lẽ | buồn bã 1. bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn。形容憂愁的樣子。 悄然落淚。 buồn rơi lệ. 2. im bặt; im phăng phắc; im lặng。形容寂靜無聲的樣子。 悄然無聲。 im ắng như tờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜無聲的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二:「這時尚早,雖是已有行動的了,人蹤尚稀,渡口悄然。」 2.憂愁的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「夕殿螢飛思悄然,孤燈挑盡未成眠。」唐.杜牧〈旅宿〉詩:「旅館無良伴,凝情自悄然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧伤貌; 寂静貌; 浑然,依然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤貌。 2.寂静貌。 3.浑然,依然。

Eng

  • CC-CEDICT quietly|sorrowfully
  • Cihui quietly; sorrowfully

ja

  • JMdict dejected|dispirited|crestfallen|discouraged

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂然 · 寂静 · 悄悄 · 阒然