闖事
sấm sự
Hán Việt: sấm sự · Pinyin: chuǎng shì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc không hay khi không xảy tới. sấm sự sấm sự ☆Việc không hay khi không xảy tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肇事生非,挑起禍端。《文明小史》第三九回:「想到此,也就膽子大了幾分,便把他兵丁醉後闖事的話提起。」
Eng
- Cihui 闖事 huǎngshì v.o. cause trouble