闖禍
sấm họa
Hán Việt: sấm họa · Pinyin: chuǎng huò
Tổng quan
gây ra tai nạn | gây rắc rối | gặp rắc rối ai vạ thình lình xảy tới. sấm hoạ sấm hoạ ☆Tai vạ thình lình xảy tới. gặp rắc rối; gặp sự cố; tổn thất (do cẩu thả hoặc hành động lỗ mãng)。因疏忽大意,行動魯莽而引起事端或造成損失。
Nghĩa
Việt
- Cihui sấm hoạ sấm hoạ ☆Tai vạ thình lình xảy tới.
- Cihui gây ra tai nạn | gây rắc rối | gặp rắc rối ai vạ thình lình xảy tới. sấm hoạ sấm hoạ ☆Tai vạ thình lình xảy tới. gặp rắc rối; gặp sự cố; tổn thất (do cẩu thả hoặc hành động lỗ mãng)。因疏忽大意,行動魯莽而引起事端或造成損失。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肇事生非,惹起禍端。如:「每次他在外面闖禍鬧事之後,都是父母親去收拾爛攤子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惹起灾祸;闹出乱子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.惹起灾祸;闹出乱子。
Eng
- CC-CEDICT to cause an accident; to make trouble; to get into trouble
- Cihui to cause an accident; to make trouble; to get into trouble