闯祸

chuǎng huòsấm họa

Hán Việt: sấm họa · Pinyin: chuǎng huò

Tổng quan

gặp rắc rối; gặp sự cố; tổn thất (do cẩu thả hoặc hành động lỗ mãng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.惹起灾祸; 闹出乱子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肇事生非,惹起禍端。如:「每次他在外面闖禍鬧事之後,都是父母親去收拾爛攤子。」

Cấu tạo: 闖 (sấm) + 禍 (họa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sấm họa: gặp rắc rối/gặp sự cố/tổn thất; gặp sự cố; tổn thất
  • Biên soạn 闖禍 huǎnghuò* v.o. 1. get into trouble; suffer disaster/accident

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肇事生非,惹起禍端。如:「每次他在外面闖禍鬧事之後,都是父母親去收拾爛攤子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.惹起灾祸; 闹出乱子。

Eng

  • Cihui to cause an accident; to make trouble; to get into trouble
  • Tần suất từ 闖禍 huǎnghuò* v.o. 1. get into trouble; suffer disaster/accident , Qiáo nǐ chuǎng de shénme huò! Look what you've done! 2. induce/cause a disaster/misfortune

Đức

  • Handedict in Schwierigkeiten kommen

other

  • Nguồn khác Tai vạ thình lình xảy tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惹祸 · 生事 · 肇事 · 闯事