關係緊密的
quan hệ khẩn mật đích
Hán Việt: quan hệ khẩn mật đích
Tổng quan
kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, khít, khít khao, chặt, chặt chẽ